Chữ 历 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 历, chiết tự chữ LỆCH, LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历:

历 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 历

Chiết tự chữ lệch, lịch bao gồm chữ 厂 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

历 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 力
  • hán, xưởng
  • lực, sức, sực, sựt
  • lịch [lịch]

    U+5386, tổng 4 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曆歷;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 历

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    lệch, như "chênh lệch" (gdhn)
    lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (gdhn)

    Nghĩa của 历 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (歷、厤、厲、曆)
    [lì]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 4
    Hán Việt: LỊCH
    1. trải qua; kinh qua。经历;经过。
    来历。
    lai lịch.
    历程。
    lịch trình.
    历时半年。
    trải qua nửa năm.
    2. nhiều lần (nối tiếp trước đây)。统指过去的各个或各次。
    历年。
    năm nọ sang năm kia.
    历代。
    đời này sang đời khác.
    历次。
    lần này sang lần nọ.
    历届。
    khoá này sang khoá khác.
    3. từng cái; từng lần。遍;一个一个地。
    历访各校。
    đi thăm từng trường.
    历试诸方,均无成效。
    thử đủ mọi cách, đều vô hiệu quả.
    4. lịch。推算年月日和节气的方法,历法。
    阳历。
    dương lịch.
    阴历。
    âm lịch.
    农历。
    nông lịch; âm lịch.
    5. lịch (sách, bảng ghi)。记录年月日节气的书,表等。
    日历。
    lịch ngày.
    挂历。
    lịch treo.
    天文历。
    lịch thiên văn.
    6. họ Lịch。姓。
    Từ ghép:
    历本 ; 历朝 ; 历陈 ; 历程 ; 历次 ; 历代 ; 历法 ; 历届 ; 历尽 ; 历经 ; 历久 ; 历来 ; 历历 ; 历练 ; 历年 ; 历任 ; 历时 ; 历史 ; 历史观 ; 历史剧 ; 历史唯物主义 ; 历史唯心主义 ; 历世 ; 历书 ; 历数 ; 历险

    Chữ gần giống với 历:

    , , , ,

    Dị thể chữ 历

    , , , ,

    Chữ gần giống 历

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 历 Tự hình chữ 历 Tự hình chữ 历 Tự hình chữ 历

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

    lệch:chênh lệch
    lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
    历 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 历 Tìm thêm nội dung cho: 历