Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圣, chiết tự chữ THÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣:
圣
Chiết tự chữ 圣
Bên trái là tai, bên phải là miệng
Người dạy nhiều chuyện, dưới có chữ vương.
Phía trên bên trái có chữ tai耳 (Ěr)
Phía trên bên phải có chữ miệng 口 (Kǒu)
Ở dưới có chữ Vương (王) – Wáng
Thánh Chỉ cần nhớ 3 chữ cơ bản kia là có thể viết được chữ Thánh
Ví dụ: Thánh Quan Vũ - 圣关羽 (Shèng guānyǔ)
Người dạy nhiều chuyện, dưới có chữ vương.
Phía trên bên trái có chữ tai耳 (Ěr)
Phía trên bên phải có chữ miệng 口 (Kǒu)
Ở dưới có chữ Vương (王) – Wáng
Thánh Chỉ cần nhớ 3 chữ cơ bản kia là có thể viết được chữ Thánh
Ví dụ: Thánh Quan Vũ - 圣关羽 (Shèng guānyǔ)
Biến thể phồn thể: 聖;
Pinyin: sheng4, ku1;
Việt bính: sing3;
圣 thánh
thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)
Pinyin: sheng4, ku1;
Việt bính: sing3;
圣 thánh
Nghĩa Trung Việt của từ 圣
Giản thể của chữ 聖.thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)
Nghĩa của 圣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聖)
[shèng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 5
Hán Việt: THÁNH
1. thiêng liêng。最崇高的。
圣地。
đất thánh.
神圣。
thần thánh; thiêng liêng.
2. tài ba; hiểu biết rộng。称学识或技能有极高成就的。
圣手。
người tài giỏi.
诗圣。
giỏi thơ ca; nhà thơ xuất sắc.
3. thánh nhân; ông thánh。指圣人。
圣贤。
thánh hiền.
4. vua。封建社会尊称帝王。
圣上。
thánh thượng.
圣旨。
thánh chỉ.
5. cao quý (sự vật)。宗教徒对所崇拜的事物的尊称。
圣经。
kinh thánh.
圣灵。
thánh linh; thần linh.
Từ ghép:
圣保罗 ; 圣餐 ; 圣诞 ; 圣诞岛 ; 圣诞节 ; 圣诞老人 ; 圣诞树 ; 圣地 ; 圣地亚哥 ; 圣多明哥 ; 圣何塞 ; 圣赫勒拿岛 ; 圣洁 ; 圣经 ; 圣经贤传 ; 圣克里斯托弗和尼维斯 ; 圣卢西亚 ; 圣路易斯 ; 圣马力诺 ; 圣庙 ; 圣明 ; 圣母 ; 圣皮埃尔 ; 圣皮埃尔岛和密克隆岛 ; 圣乔治 ; 圣人 ; 圣萨尔瓦多 ; 圣上 ; 圣手 ; 圣水 ; 圣贤 ; 圣药 ; 圣旨
[shèng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 5
Hán Việt: THÁNH
1. thiêng liêng。最崇高的。
圣地。
đất thánh.
神圣。
thần thánh; thiêng liêng.
2. tài ba; hiểu biết rộng。称学识或技能有极高成就的。
圣手。
người tài giỏi.
诗圣。
giỏi thơ ca; nhà thơ xuất sắc.
3. thánh nhân; ông thánh。指圣人。
圣贤。
thánh hiền.
4. vua。封建社会尊称帝王。
圣上。
thánh thượng.
圣旨。
thánh chỉ.
5. cao quý (sự vật)。宗教徒对所崇拜的事物的尊称。
圣经。
kinh thánh.
圣灵。
thánh linh; thần linh.
Từ ghép:
圣保罗 ; 圣餐 ; 圣诞 ; 圣诞岛 ; 圣诞节 ; 圣诞老人 ; 圣诞树 ; 圣地 ; 圣地亚哥 ; 圣多明哥 ; 圣何塞 ; 圣赫勒拿岛 ; 圣洁 ; 圣经 ; 圣经贤传 ; 圣克里斯托弗和尼维斯 ; 圣卢西亚 ; 圣路易斯 ; 圣马力诺 ; 圣庙 ; 圣明 ; 圣母 ; 圣皮埃尔 ; 圣皮埃尔岛和密克隆岛 ; 圣乔治 ; 圣人 ; 圣萨尔瓦多 ; 圣上 ; 圣手 ; 圣水 ; 圣贤 ; 圣药 ; 圣旨
Dị thể chữ 圣
聖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |

Tìm hình ảnh cho: 圣 Tìm thêm nội dung cho: 圣
