Chữ 垧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垧, chiết tự chữ THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垧

Chiết tự chữ thưởng bao gồm chữ 土 向 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垧 cấu thành từ 2 chữ: 土, 向
  • thổ, đỗ, độ
  • hướng
  • []

    U+57A7, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shang3, jiong1;
    Việt bính: hoeng2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 垧


    thưởng, như "thưởng (diện tích rộng 1ha)" (gdhn)

    Nghĩa của 垧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǎng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: THƯỞNG
    thưởng (đơn vị đo diện tích đất đai, Trung Quốc)。土地面积单位,各地不同,东北地区多数地方合十五亩,西北地区合三亩或五亩。

    Chữ gần giống với 垧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垧 Tự hình chữ 垧 Tự hình chữ 垧 Tự hình chữ 垧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垧

    thưởng:thưởng (diện tích rộng 1ha)
    垧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垧 Tìm thêm nội dung cho: 垧