Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婷, chiết tự chữ ĐÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婷:
婷
Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4;
婷 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 婷
(Danh) Phinh đình 娉婷: xem phinh 娉.đình, như "sính đình (duyên dáng)" (gdhn)
Nghĩa của 婷 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÌNH
đẹp; tươi đẹp; xinh đẹp。婷婷:形容人或花木美好。也作亭亭。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÌNH
đẹp; tươi đẹp; xinh đẹp。婷婷:形容人或花木美好。也作亭亭。
Chữ gần giống với 婷:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婷
| đình | 婷: | sính đình (duyên dáng) |

Tìm hình ảnh cho: 婷 Tìm thêm nội dung cho: 婷
