Chữ 嬖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬖, chiết tự chữ BẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬖:

嬖 bế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬖

Chiết tự chữ bế bao gồm chữ 辟 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬖 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 女
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • bế [bế]

    U+5B16, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: pei3;

    bế

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬖

    (Động) Sủng ái.
    ◇Vương Gia
    : Sơ, đế thâm bế Lí phu nhân , (Thập di kí ) Lúc đầu, vua rất sủng ái Lí phu nhân.

    (Danh)
    Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu.
    ◇Tân Đường Thư : Bất thậm tài nhi đa sủng bế (Chương Hoài thái tử Hiền truyện ) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.

    (Tính)
    Đưọc yêu dấu.
    ◎Như: bế thiếp người thiếp được yêu quý.
    bế, như "bế bồng" (vhn)

    Nghĩa của 嬖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 16
    Hán Việt: BẾ
    1. sủng ái; yêu dấu; cưng; yêu chiều. 宠爱。
    2. được sủng ái; được yêu quý; được yêu chiều. 受宠爱。
    3. người được sủng ái。受宠爱的人。

    Chữ gần giống với 嬖:

    , , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

    Chữ gần giống 嬖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬖 Tự hình chữ 嬖 Tự hình chữ 嬖 Tự hình chữ 嬖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬖

    bế:bế bồng
    嬖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬖 Tìm thêm nội dung cho: 嬖