Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬖, chiết tự chữ BẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬖:
嬖
Pinyin: bi4;
Việt bính: pei3;
嬖 bế
Nghĩa Trung Việt của từ 嬖
(Động) Sủng ái.◇Vương Gia 王嘉: Sơ, đế thâm bế Lí phu nhân 初, 帝深嬖李夫人 (Thập di kí 拾遺記) Lúc đầu, vua rất sủng ái Lí phu nhân.
(Danh) Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Bất thậm tài nhi đa sủng bế 不甚才而多寵嬖 (Chương Hoài thái tử Hiền truyện 章懷太子賢傳) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.
(Tính) Đưọc yêu dấu.
◎Như: bế thiếp 嬖妾 người thiếp được yêu quý.
bế, như "bế bồng" (vhn)
Nghĩa của 嬖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 16
Hán Việt: BẾ
1. sủng ái; yêu dấu; cưng; yêu chiều. 宠爱。
2. được sủng ái; được yêu quý; được yêu chiều. 受宠爱。
3. người được sủng ái。受宠爱的人。
Số nét: 16
Hán Việt: BẾ
1. sủng ái; yêu dấu; cưng; yêu chiều. 宠爱。
2. được sủng ái; được yêu quý; được yêu chiều. 受宠爱。
3. người được sủng ái。受宠爱的人。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬖
| bế | 嬖: | bế bồng |

Tìm hình ảnh cho: 嬖 Tìm thêm nội dung cho: 嬖
