Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 学 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 学, chiết tự chữ HỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学:
学
Biến thể phồn thể: 學;
Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;
学 học
học, như "học hành; học hiệu; học đòi" (gdhn)
Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;
学 học
Nghĩa Trung Việt của từ 学
Giản thể của chữ 學.học, như "học hành; học hiệu; học đòi" (gdhn)
Nghĩa của 学 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (學、斈)
[xué]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: HỌC
动
1. học tập; học。学习。
学政治。
học chính trị
学技术。
học kỹ thuật
勤工俭学。
vừa làm vừa học; siêng làm chăm học.
动
2. bắt chước; mô phỏng。模仿。
他学杜鹃叫,学得很像。
nó bắt chước tiếng chim cuốc rất giống
名
3. học vấn。学问。
治学
làm học thuật
才疏学浅。
tài sơ học cạn
博学多能。
bác học đa năng; học rộng biết nhiều
学有专长。
học vấn có mặt chuyên sâu
名
4. khoa học; môn học 。指学科。
数学
số học
物理学
vật lý học
政治经济学。
kinh tế chính trị học
名
5. trường học。学校。
小学
tiểu học
中学
trung học
大学
đại học
上学
đi học
Từ ghép:
学报 ; 学潮 ; 学阀 ; 学费 ; 学风 ; 学府 ; 学棍 ; 学好 ; 学会 ; 学籍 ; 学级 ; 学监 ; 学界 ; 学究 ; 学科 ; 学理 ; 学力 ; 学历 ; 学龄 ; 学名 ; 学年 ; 学派 ; 学期 ; 学前教育 ; 学前期 ; 学舌 ; 学生 ; 学生装 ; 学识 ; 学时 ; 学士 ; 学塾 ; 学术 ; 学说 ; 学堂 ; 学田 ; 学童 ; 学徒 ; 学徒 ; 学徒工 ; 学位 ; 学问 ; 学习 ; 学衔 ; 学校 ; 学养 ; 学业 ; 学员 ; 学院 ; 学长 ;
学者 ; 学殖 ; 学制 ; 学子 ; 学租
[xué]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: HỌC
动
1. học tập; học。学习。
学政治。
học chính trị
学技术。
học kỹ thuật
勤工俭学。
vừa làm vừa học; siêng làm chăm học.
动
2. bắt chước; mô phỏng。模仿。
他学杜鹃叫,学得很像。
nó bắt chước tiếng chim cuốc rất giống
名
3. học vấn。学问。
治学
làm học thuật
才疏学浅。
tài sơ học cạn
博学多能。
bác học đa năng; học rộng biết nhiều
学有专长。
học vấn có mặt chuyên sâu
名
4. khoa học; môn học 。指学科。
数学
số học
物理学
vật lý học
政治经济学。
kinh tế chính trị học
名
5. trường học。学校。
小学
tiểu học
中学
trung học
大学
đại học
上学
đi học
Từ ghép:
学报 ; 学潮 ; 学阀 ; 学费 ; 学风 ; 学府 ; 学棍 ; 学好 ; 学会 ; 学籍 ; 学级 ; 学监 ; 学界 ; 学究 ; 学科 ; 学理 ; 学力 ; 学历 ; 学龄 ; 学名 ; 学年 ; 学派 ; 学期 ; 学前教育 ; 学前期 ; 学舌 ; 学生 ; 学生装 ; 学识 ; 学时 ; 学士 ; 学塾 ; 学术 ; 学说 ; 学堂 ; 学田 ; 学童 ; 学徒 ; 学徒 ; 学徒工 ; 学位 ; 学问 ; 学习 ; 学衔 ; 学校 ; 学养 ; 学业 ; 学员 ; 学院 ; 学长 ;
学者 ; 学殖 ; 学制 ; 学子 ; 学租
Dị thể chữ 学
學,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 学 Tìm thêm nội dung cho: 学
