Chữ 学 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 学, chiết tự chữ HỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学:

学 học

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 学

Chiết tự chữ học bao gồm chữ 小 冖 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

学 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 子
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • tí, tở, tử
  • học [học]

    U+5B66, tổng 8 nét, bộ Tử 子
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 學;
    Pinyin: xue2;
    Việt bính: hok6;

    học

    Nghĩa Trung Việt của từ 学

    Giản thể của chữ .
    học, như "học hành; học hiệu; học đòi" (gdhn)

    Nghĩa của 学 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (學、斈)
    [xué]
    Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỌC

    1. học tập; học。学习。
    学政治。
    học chính trị
    学技术。
    học kỹ thuật
    勤工俭学。
    vừa làm vừa học; siêng làm chăm học.

    2. bắt chước; mô phỏng。模仿。
    他学杜鹃叫,学得很像。
    nó bắt chước tiếng chim cuốc rất giống

    3. học vấn。学问。
    治学
    làm học thuật
    才疏学浅。
    tài sơ học cạn
    博学多能。
    bác học đa năng; học rộng biết nhiều
    学有专长。
    học vấn có mặt chuyên sâu

    4. khoa học; môn học 。指学科。
    数学
    số học
    物理学
    vật lý học
    政治经济学。
    kinh tế chính trị học

    5. trường học。学校。
    小学
    tiểu học
    中学
    trung học
    大学
    đại học
    上学
    đi học
    Từ ghép:
    学报 ; 学潮 ; 学阀 ; 学费 ; 学风 ; 学府 ; 学棍 ; 学好 ; 学会 ; 学籍 ; 学级 ; 学监 ; 学界 ; 学究 ; 学科 ; 学理 ; 学力 ; 学历 ; 学龄 ; 学名 ; 学年 ; 学派 ; 学期 ; 学前教育 ; 学前期 ; 学舌 ; 学生 ; 学生装 ; 学识 ; 学时 ; 学士 ; 学塾 ; 学术 ; 学说 ; 学堂 ; 学田 ; 学童 ; 学徒 ; 学徒 ; 学徒工 ; 学位 ; 学问 ; 学习 ; 学衔 ; 学校 ; 学养 ; 学业 ; 学员 ; 学院 ; 学长 ;
    学者 ; 学殖 ; 学制 ; 学子 ; 学租

    Chữ gần giống với 学:

    , , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

    Dị thể chữ 学

    ,

    Chữ gần giống 学

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 学 Tự hình chữ 学 Tự hình chữ 学 Tự hình chữ 学

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

    học:học hành; học hiệu; học đòi
    学 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 学 Tìm thêm nội dung cho: 学