Chữ 崒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崒, chiết tự chữ CHÓT, TỐT, TỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崒:

崒 tốt, tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崒

Chiết tự chữ chót, tốt, tụy bao gồm chữ 山 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崒 cấu thành từ 2 chữ: 山, 卒
  • san, sơn
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tốt, tụy [tốt, tụy]

    U+5D12, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zu2, cui4;
    Việt bính: zeot1 zyut3;

    tốt, tụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 崒

    (Tính) Cao và hiểm (thế núi).

    (Động)
    Tụ tập.
    § Thông
    .

    chót, như "cao chót vót; hạng chót" (vhn)
    tốt, như "tốt (dáng cao)" (gdhn)

    Nghĩa của 崒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (崪)
    [zú]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỐT
    núi cao hiểm trở。险峻。

    Chữ gần giống với 崒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崒

    ,

    Chữ gần giống 崒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崒 Tự hình chữ 崒 Tự hình chữ 崒 Tự hình chữ 崒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崒

    chót:cao chót vót; hạng chót
    tốt:tốt (dáng cao)
    崒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崒 Tìm thêm nội dung cho: 崒