Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崒, chiết tự chữ CHÓT, TỐT, TỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崒:
崒 tốt, tụy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 崒
崒
Pinyin: zu2, cui4;
Việt bính: zeot1 zyut3;
崒 tốt, tụy
Nghĩa Trung Việt của từ 崒
(Tính) Cao và hiểm (thế núi).(Động) Tụ tập.
§ Thông 萃.
chót, như "cao chót vót; hạng chót" (vhn)
tốt, như "tốt (dáng cao)" (gdhn)
Nghĩa của 崒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崪)
[zú]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TỐT
núi cao hiểm trở。险峻。
[zú]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TỐT
núi cao hiểm trở。险峻。
Chữ gần giống với 崒:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崒
崪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崒
| chót | 崒: | cao chót vót; hạng chót |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |

Tìm hình ảnh cho: 崒 Tìm thêm nội dung cho: 崒
