Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忼, chiết tự chữ KHẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忼:
忼
Pinyin: kang1;
Việt bính: hung2;
忼 khảng
Nghĩa Trung Việt của từ 忼
Khảng khái 忼慨 tả cái ý tráng sĩ bất đắc chí mà tức tối dội ngược, cũng có khi dùng chữ khảng 慷.khảng, như "khảng khái" (vhn)
Chữ gần giống với 忼:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忼
慷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忼
| khảng | 忼: | khảng khái |

Tìm hình ảnh cho: 忼 Tìm thêm nội dung cho: 忼
