Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 忼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忼, chiết tự chữ KHẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忼:

忼 khảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忼

Chiết tự chữ khảng bao gồm chữ 心 亢 hoặc 忄 亢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忼 cấu thành từ 2 chữ: 心, 亢
  • tim, tâm, tấm
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 忼 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 亢
  • tâm
  • cang, cương, kháng, khảng
  • khảng [khảng]

    U+5FFC, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang1;
    Việt bính: hung2;

    khảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 忼

    Khảng khái tả cái ý tráng sĩ bất đắc chí mà tức tối dội ngược, cũng có khi dùng chữ khảng .
    khảng, như "khảng khái" (vhn)

    Chữ gần giống với 忼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 忼

    ,

    Chữ gần giống 忼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忼 Tự hình chữ 忼 Tự hình chữ 忼 Tự hình chữ 忼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忼

    khảng:khảng khái
    忼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忼 Tìm thêm nội dung cho: 忼