Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 扃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扃, chiết tự chữ QUYNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扃:

扃 quynh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扃

Chiết tự chữ quynh bao gồm chữ 户 冋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

扃 cấu thành từ 2 chữ: 户, 冋
  • họ, hộ, hụ
  • quynh [quynh]

    U+6243, tổng 9 nét, bộ Hộ 户
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong1, jiong3;
    Việt bính: gwing1 gwing2;

    quynh

    Nghĩa Trung Việt của từ 扃

    (Danh) Cây gỗ chắn ngang trên đồ vật.
    ◎Như: đỉnh quynh
    cái que đậy nắp đỉnh, ta gọi là cái tay co.

    (Danh)
    Then cửa.
    ◇Bạch Cư Dị : Kham gian trường trượng dư, Môn hộ vô quynh quan , (Du Ngộ Chân tự ) Nhà thờ Phật dài hơn một trượng, Cửa vào không có then cài.

    (Danh)
    Cửa, môn hộ.
    ◇Bạch Cư Dị : Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh, Chuyển giao Tiểu Ngọc báo Song Thành 西, (Trường hận ca ) (Đến) cổng vàng dưới mái tây gõ cửa ngọc, Nhờ cậy nàng Tiểu Ngọc báo tin cho nàng Song Thành.

    (Danh)
    Cái đòn gỗ đặt trước xe để cắm cờ.

    (Động)
    Đóng.
    ◎Như: quynh môn đóng cửa.
    ◇Tây sương kí 西: Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh , (Đệ nhất bổn ) Rèm buông xuống, cửa đã đóng.
    quynh, như "quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 扃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiōng]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUÝNH
    1. then cửa; chốt cửa。自外关闭门户用的门闩、门环之类,借指门扇。
    2. đóng cửa。关门。

    Chữ gần giống với 扃:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 扃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扃 Tự hình chữ 扃 Tự hình chữ 扃 Tự hình chữ 扃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扃

    quynh:quynh (đóng): quynh môn (đóng cửa)
    扃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扃 Tìm thêm nội dung cho: 扃