Từ: 指示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指示:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ thị
Lấy tay chỉ cho xem. ◇Sử Kí 記:
Tương Như kiến Tần vương vô ý thường thành, nãi tiền viết: Bích hữu hà, thỉnh chỉ thị vương
城, 曰: 瑕, (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 傳) Tương Như thấy vua Tần không có ý trả thành (cho Triệu), bèn tiến lên nói: Ngọc bích có vết, tôi xin chỉ cho nhà vua xem.Chỉ điểm, chỉ dẫn. ◇La Quán Trung 中:
Thần đẳng thác thánh chủ hồng phúc, mã đáo xứ thành công, ngưỡng thính thần sách miếu toán, chỉ thị nhất nhị
福, 功, 算, 二 (Phong vân hội 會, Đệ tam chiệp).Cấp trên đối với cấp dưới đưa ra ý kiến hoặc văn kiện (có tính cách truyền lệnh để thi hành).

Nghĩa của 指示 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐshì] 1. chỉ thị。指给人看。
指示剂
chất chỉ thị; thuốc chỉ thị (hoá học)
指示代词
đại từ chỉ thị
中央的指示
chỉ thị của trung ương
政府发出抗旱指示
chính phủ ra chỉ thị chống hạn.
按指示办事
làm theo chỉ thị.
2. chỉ thị (nguyên tắc và phương pháp mà cấp trên đưa ra cho cấp dưới làm theo.)。上级对下级或长辈对晚辈说明处理某个问题的原则和方法。
局长指示我们必须按期完成任务。
cục trưởng ra chỉ thị chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
3. chỉ thị (văn tự hoặc lời nói mà cấp trên chỉ thị cho cấp dưới.)。指示下级或晚辈的话或文字。
执行上级的指示。
chấp hành chỉ thị của cấp trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị
指示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指示 Tìm thêm nội dung cho: 指示