Từ: 暗弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám nhược
Nhu nhược, không rõ sự lí.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tửu hành sổ tuần, Trác án kiếm viết: Kim thượng ám nhược, bất khả dĩ phụng tông miếu
巡, 曰: , 廟 (Đệ tam hồi) Rượu được vài tuần, (Đổng) Trác chống gươm nói: Nay vua nhu nhược, hôn ám, không thể phụng sự tôn miếu được.Lù mù, leo lét.
◇Chu Nhi Phục 復:
Chu vi đích song hộ toàn cấp hắc bố già thượng, nhất ti dương quang dã thấu bất tiến lai, vũ trì lưỡng biên đích tạp tọa thượng nhất trản trản ám nhược đích đăng quang, sử nhân môn cảm đáo dĩ kinh thị thâm dạ thì phân liễu
, 來, , 使了 (Thượng Hải đích tảo thần 晨, Đệ nhất bộ nhị 二).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
暗弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗弱 Tìm thêm nội dung cho: 暗弱