Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煺, chiết tự chữ THOÁI, THUI, THỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煺:
煺
Pinyin: tui4;
Việt bính: teoi3;
煺
Nghĩa Trung Việt của từ 煺
thổi, như "thổi cơm" (vhn)
thoái, như "thoái (nhúng nước sôi)" (gdhn)
thui, như "thui đốt, đen thui" (gdhn)
Nghĩa của 煺 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁI
nhổ lông; cạo lông; vặt lông。已宰杀的猪、鸡等用滚水汤后去掉毛。
煺毛
nhổ lông
煺猪
cạo lông heo
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁI
nhổ lông; cạo lông; vặt lông。已宰杀的猪、鸡等用滚水汤后去掉毛。
煺毛
nhổ lông
煺猪
cạo lông heo
Chữ gần giống với 煺:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煺
| thoái | 煺: | thoái (nhúng nước sôi) |
| thui | 煺: | thui đốt, đen thui |
| thổi | 煺: | thổi cơm |

Tìm hình ảnh cho: 煺 Tìm thêm nội dung cho: 煺
