Chữ 煺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煺, chiết tự chữ THOÁI, THUI, THỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煺

Chiết tự chữ thoái, thui, thổi bao gồm chữ 火 退 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煺 cấu thành từ 2 chữ: 火, 退
  • hoả, hỏa
  • 退 thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi
  • []

    U+717A, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui4;
    Việt bính: teoi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 煺



    thổi, như "thổi cơm" (vhn)
    thoái, như "thoái (nhúng nước sôi)" (gdhn)
    thui, như "thui đốt, đen thui" (gdhn)

    Nghĩa của 煺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: THOÁI
    nhổ lông; cạo lông; vặt lông。已宰杀的猪、鸡等用滚水汤后去掉毛。
    煺毛
    nhổ lông
    煺猪
    cạo lông heo

    Chữ gần giống với 煺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煺 Tự hình chữ 煺 Tự hình chữ 煺 Tự hình chữ 煺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煺

    thoái:thoái (nhúng nước sôi)
    thui:thui đốt, đen thui
    thổi:thổi cơm
    煺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煺 Tìm thêm nội dung cho: 煺