Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疮, chiết tự chữ SANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疮:
疮
Biến thể phồn thể: 瘡;
Pinyin: chuang1;
Việt bính: cong1;
疮 sang
sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)
Pinyin: chuang1;
Việt bính: cong1;
疮 sang
Nghĩa Trung Việt của từ 疮
Giản thể của chữ 瘡.sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)
Nghĩa của 疮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瘡)
[chuāng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SANG
1. lở; loét。通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。
2. vết thương; chấn thương; tổn thương。外伤。
刀疮。
vết dao chém.
Từ ghép:
疮疤 ; 疮痕 ; 疮痂 ; 疮口 ; 疮痏 ; 疮痍 ; 疮痍满目
[chuāng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: SANG
1. lở; loét。通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。
2. vết thương; chấn thương; tổn thương。外伤。
刀疮。
vết dao chém.
Từ ghép:
疮疤 ; 疮痕 ; 疮痂 ; 疮口 ; 疮痏 ; 疮痍 ; 疮痍满目
Dị thể chữ 疮
瘡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |

Tìm hình ảnh cho: 疮 Tìm thêm nội dung cho: 疮
