Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疮, chiết tự chữ SANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疮:

疮 sang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疮

Chiết tự chữ sang bao gồm chữ 病 仓 hoặc 疒 仓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疮 cấu thành từ 2 chữ: 病, 仓
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thương, thảng
  • 2. 疮 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 仓
  • nạch
  • thương, thảng
  • sang [sang]

    U+75AE, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘡;
    Pinyin: chuang1;
    Việt bính: cong1;

    sang

    Nghĩa Trung Việt của từ 疮

    Giản thể của chữ .
    sang, như "sang (mụn ngoài da, vết thương)" (gdhn)

    Nghĩa của 疮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瘡)
    [chuāng]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: SANG
    1. lở; loét。通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。
    2. vết thương; chấn thương; tổn thương。外伤。
    刀疮。
    vết dao chém.
    Từ ghép:
    疮疤 ; 疮痕 ; 疮痂 ; 疮口 ; 疮痏 ; 疮痍 ; 疮痍满目

    Chữ gần giống với 疮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Dị thể chữ 疮

    ,

    Chữ gần giống 疮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疮 Tự hình chữ 疮 Tự hình chữ 疮 Tự hình chữ 疮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

    sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
    疮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疮 Tìm thêm nội dung cho: 疮