Từ: 真言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân ngôn
Lời nói chân thật. ◎Như:
tửu hậu thổ chân ngôn
.Chỉ kinh điển trứ tác của các tổ sư đạo gia. ◇Trương Thuyết 說:
Thánh mô cửu đức, chân ngôn ngũ thiên
德, 千 (Đường hưởng thái miếu nhạc chương 章, Văn vũ 舞).Về mặt tôn giáo chỉ từ ngữ hoặc câu nói có một sức mạnh đặc thù. § Cũng gọi là
chú ngữ
語. ◇Tây du kí 西記:
Như Lai tức từ liễu Ngọc Đế chúng thần dữ nhị tôn giả xuất thiên môn chi ngoại, hựu phát nhất cá từ bi tâm, niệm động chân ngôn chú ngữ
外, 心, 語 (Đệ thất hồi).Mượn chỉ khẩu quyết, yếu quyết... ◇Âu Dương San 山:
Tha truyền thụ liễu nhất sáo du kích chiến pháp, hữu thập lục cá tự đích chân ngôn, năng đả thối Nhật Bổn
法, , 退本 (Kim ngưu hòa tiếu ngữ 語).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
真言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真言 Tìm thêm nội dung cho: 真言