Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 睨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睨, chiết tự chữ NGHỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睨:

睨 nghễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睨

Chiết tự chữ nghễ bao gồm chữ 目 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睨 cấu thành từ 2 chữ: 目, 兒
  • mục, mụt
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghễ [nghễ]

    U+7768, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni4;
    Việt bính: ngai6
    1. [睥睨] bễ nghễ;

    nghễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 睨

    (Động) Nghé trông, liếc.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Văn bộ lí thanh, nghễ chi, kiến nhị nữ tự phòng trung xuất , , (Tiểu Tạ ) Nghe tiếng giày bước, liếc mắt, thấy hai cô gái từ trong phòng đi ra.
    nghễ, như "ngạo nghễ" (vhn)

    Nghĩa của 睨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nì]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGHỄ
    liếc。斜着眼睛看。
    睥睨。
    liếc nhìn.
    睨视。
    liếc trông.

    Chữ gần giống với 睨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睨 Tự hình chữ 睨 Tự hình chữ 睨 Tự hình chữ 睨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睨

    nghễ:ngạo nghễ
    睨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睨 Tìm thêm nội dung cho: 睨