Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睨, chiết tự chữ NGHỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睨:
睨
Pinyin: ni4;
Việt bính: ngai6
1. [睥睨] bễ nghễ;
睨 nghễ
Nghĩa Trung Việt của từ 睨
(Động) Nghé trông, liếc.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn bộ lí thanh, nghễ chi, kiến nhị nữ tự phòng trung xuất 聞步履聲, 睨之, 見二女自房中出 (Tiểu Tạ 小謝) Nghe tiếng giày bước, liếc mắt, thấy hai cô gái từ trong phòng đi ra.
nghễ, như "ngạo nghễ" (vhn)
Nghĩa của 睨 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỄ
liếc。斜着眼睛看。
睥睨。
liếc nhìn.
睨视。
liếc trông.
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỄ
liếc。斜着眼睛看。
睥睨。
liếc nhìn.
睨视。
liếc trông.
Chữ gần giống với 睨:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睨
| nghễ | 睨: | ngạo nghễ |

Tìm hình ảnh cho: 睨 Tìm thêm nội dung cho: 睨
