Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砺, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砺:
砺
Biến thể phồn thể: 礪;
Pinyin: li4, gui1, he4;
Việt bính: lai6;
砺 lệ
lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)
Pinyin: li4, gui1, he4;
Việt bính: lai6;
砺 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 砺
Giản thể của chữ 礪.lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)
Nghĩa của 砺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礰)
[lì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: LỆ
1. đá mài。磨刀石。
2. mài (dao)。磨(刀)。
磨砺。
mài giũa.
砥砺。
rèn luyện.
Từ ghép:
砺石
[lì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: LỆ
1. đá mài。磨刀石。
2. mài (dao)。磨(刀)。
磨砺。
mài giũa.
砥砺。
rèn luyện.
Từ ghép:
砺石
Chữ gần giống với 砺:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砺
礪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砺
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |

Tìm hình ảnh cho: 砺 Tìm thêm nội dung cho: 砺
