Chữ 碇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碇, chiết tự chữ ĐÍNH, ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碇:

碇 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碇

Chiết tự chữ đính, đĩnh bao gồm chữ 石 定 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碇 cấu thành từ 2 chữ: 石, 定
  • thạch, đán, đạn
  • định
  • đĩnh [đĩnh]

    U+7887, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding3;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 碇

    (Danh) Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu.

    (Động)
    Bỏ neo (đậu thuyền).
    ◎Như: đĩnh bạc
    neo thuyền.
    ◇Tô Thức : Thị nhật lục nguyệt hối, vô nguyệt, đĩnh túc đại hải trung , , 宿 (Đông Pha chí lâm ) Đó là ngày cuối tháng sáu, không trăng, bỏ neo thuyền nghỉ ở ngoài biển khơi.
    đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)

    Nghĩa của 碇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (矴)
    [dìng]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÍNH
    hòn đá; đá neo; neo (hòn đá buộc thuyền)。系船的石墩。
    船已下碇
    thuyền đã thả neo.

    Chữ gần giống với 碇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碇 Tự hình chữ 碇 Tự hình chữ 碇 Tự hình chữ 碇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碇

    đính:khởi đính (nhổ neo)
    碇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碇 Tìm thêm nội dung cho: 碇