Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碇, chiết tự chữ ĐÍNH, ĐĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碇:
碇
Pinyin: ding4;
Việt bính: ding3;
碇 đĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 碇
(Danh) Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu.(Động) Bỏ neo (đậu thuyền).
◎Như: đĩnh bạc 碇泊 neo thuyền.
◇Tô Thức 蘇軾: Thị nhật lục nguyệt hối, vô nguyệt, đĩnh túc đại hải trung 是日六月晦, 無月, 碇宿大海中 (Đông Pha chí lâm 東坡志林) Đó là ngày cuối tháng sáu, không trăng, bỏ neo thuyền nghỉ ở ngoài biển khơi.
đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 碇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (矴)
[dìng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÍNH
hòn đá; đá neo; neo (hòn đá buộc thuyền)。系船的石墩。
船已下碇
thuyền đã thả neo.
[dìng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÍNH
hòn đá; đá neo; neo (hòn đá buộc thuyền)。系船的石墩。
船已下碇
thuyền đã thả neo.
Chữ gần giống với 碇:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碇
| đính | 碇: | khởi đính (nhổ neo) |

Tìm hình ảnh cho: 碇 Tìm thêm nội dung cho: 碇
