Chữ 篠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篠, chiết tự chữ TIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篠:

篠 tiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篠

Chiết tự chữ tiểu bao gồm chữ 竹 條 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篠 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 條
  • trúc
  • thiêu, điêu, điều
  • tiểu [tiểu]

    U+7BE0, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao3;
    Việt bính: siu2;

    tiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 篠

    (Danh) Tre nhỏ, có thể dùng làm tên.
    § Cũng như tiểu
    .

    (Danh)
    Cái cào cỏ.
    § Dùng như điệu .
    tiểu, như "tiểu (cây trúc nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 篠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiǎo]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    1. trúc nhỏ; tre nhỏ。小竹;细竹。
    2. xem "筱"。见"筱"。

    Chữ gần giống với 篠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

    Dị thể chữ 篠

    ,

    Chữ gần giống 篠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篠 Tự hình chữ 篠 Tự hình chữ 篠 Tự hình chữ 篠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篠

    tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)
    篠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篠 Tìm thêm nội dung cho: 篠