Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紃, chiết tự chữ TUẦN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紃:
紃
Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4;
紃 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 紃
(Danh) Dây tơ tròn nhỏ.§ Dây bện mỏng mà to gọi là tổ 組, tròn mà nhỏ gọi là tuần 紃.
◇Tuân Tử 荀子: Thô bố chi y, thô tuần chi lí, nhi khả dĩ dưỡng thể 麤布之衣, 麤紃之履, 而可以養體 (Chánh danh 正名) Áo vải thô, giày dây thô, có thể che thân là được.
(Danh) Phép tắc.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Dĩ đạo vi tuần, hữu đãi nhi nhiên 以道為紃, 有待而然 (Tinh thần huấn 精神訓) Lấy đạo làm khuôn phép, có chỗ nương tựa vậy.
(Động)
§ Thông tuần 循.
◎Như: tuần sát 紃察 đi kiểm điểm xem xét.
Nghĩa của 紃 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
sợi tơ。绦子。
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
sợi tơ。绦子。
Dị thể chữ 紃
𬘓,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 紃 Tìm thêm nội dung cho: 紃
