Cao su chống va đập cửa
Chữ 苋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苋, chiết tự chữ HIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苋:
苋
Biến thể phồn thể: 莧;
Pinyin: xian4, huan2;
Việt bính: jin6;
苋 hiện
hiện, như "hiện thái (rau giền ba sắc)" (gdhn)
Pinyin: xian4, huan2;
Việt bính: jin6;
苋 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 苋
Giản thể của chữ 莧.hiện, như "hiện thái (rau giền ba sắc)" (gdhn)
Nghĩa của 苋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (莧)
[xiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN
rau dền。苋菜。
Từ ghép:
苋菜
[xiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: HIỆN
rau dền。苋菜。
Từ ghép:
苋菜
Chữ gần giống với 苋:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苋
莧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苋
| hiện | 苋: | hiện thái (rau giền ba sắc) |

Tìm hình ảnh cho: 苋 Tìm thêm nội dung cho: 苋
