Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕤, chiết tự chữ NHUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕤:
蕤
Chiết tự chữ 蕤
Chiết tự chữ nhuy bao gồm chữ 草 豕 生 hoặc 艸 豕 生 hoặc 艹 豕 生 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蕤 cấu thành từ 3 chữ: 草, 豕, 生 |
2. 蕤 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 豕, 生 |
3. 蕤 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 豕, 生 |
Pinyin: rui2;
Việt bính: jeoi4;
蕤 nhuy
Nghĩa Trung Việt của từ 蕤
(Tính) Nở thịnh rủ xuống (hoa cỏ).(Danh) Phiếm chỉ hoa cây cỏ nở thịnh rủ xuống.
(Danh) Dải buộc trên mũ làm trang sức.
(Danh) Uy nhuy 萎蕤. Xem uy 萎.
nhuy, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Nghĩa của 蕤 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: NHUY
cành lá um tùm。形容枝叶繁盛。见〖葳蕤〗(wēiruí)。
Số nét: 18
Hán Việt: NHUY
cành lá um tùm。形容枝叶繁盛。见〖葳蕤〗(wēiruí)。
Chữ gần giống với 蕤:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕤
甤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕤
| nhuy | 蕤: | nhuỵ hoa |

Tìm hình ảnh cho: 蕤 Tìm thêm nội dung cho: 蕤
