Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚿, chiết tự chữ HUYỀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚿:
蚿
Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4;
蚿 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 蚿
(Danh) Mã huyền 馬蚿 một thứ sâu dài cỡ hơn một tấc, mình như cái ống tròn, có từng đốt, mỗi đốt có hai chân, động đến đâu thì co lại như con ốc, có mùi như dầu thơm, tục gọi là hương du trùng 香油虫. Còn có tên là mã lục 馬陸.Nghĩa của 蚿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 11
Hán Việt:
(động vật thân đốt, có nhiều chân)。马蚿:古书上指马陆。
Số nét: 11
Hán Việt:
(động vật thân đốt, có nhiều chân)。马蚿:古书上指马陆。
Chữ gần giống với 蚿:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蚿 Tìm thêm nội dung cho: 蚿
