Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蚿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚿, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚿:

蚿 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚿

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 虫 玄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚿 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 玄
  • chùng, hủy, trùng
  • huyền
  • huyền [huyền]

    U+86BF, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: jin4;

    huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚿

    (Danh) Mã huyền một thứ sâu dài cỡ hơn một tấc, mình như cái ống tròn, có từng đốt, mỗi đốt có hai chân, động đến đâu thì co lại như con ốc, có mùi như dầu thơm, tục gọi là hương du trùng . Còn có tên là mã lục .

    Nghĩa của 蚿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xián]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    (động vật thân đốt, có nhiều chân)。马蚿:古书上指马陆。

    Chữ gần giống với 蚿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

    Chữ gần giống 蚿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚿 Tự hình chữ 蚿 Tự hình chữ 蚿 Tự hình chữ 蚿

    蚿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚿 Tìm thêm nội dung cho: 蚿