Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛘, chiết tự chữ DƯỠNG, DẠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛘:

蛘 dạng, dưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛘

Chiết tự chữ dưỡng, dạng bao gồm chữ 虫 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛘 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 羊
  • chùng, hủy, trùng
  • dương
  • dạng, dưỡng [dạng, dưỡng]

    U+86D8, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2, yang3;
    Việt bính: joeng4 joeng5;

    dạng, dưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛘

    (Danh) Một thứ sâu làm hại lúa.
    § Người Việt gọi là mễ ngưu
    , người Thiệu gọi là mễ tượng , người Tô gọi là dạng tử . Nguyên là chữ .

    (Danh)
    Ngứa.
    § Thông dưỡng .

    (Động)
    Nuôi nấng.
    § Thông dưỡng .

    Nghĩa của 蛘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: DƯƠNG
    sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。

    Chữ gần giống với 蛘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘

    蛘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛘 Tìm thêm nội dung cho: 蛘