Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛘, chiết tự chữ DƯỠNG, DẠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛘:
蛘 dạng, dưỡng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛘
蛘
Pinyin: yang2, yang3;
Việt bính: joeng4 joeng5;
蛘 dạng, dưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛘
(Danh) Một thứ sâu làm hại lúa.§ Người Việt gọi là mễ ngưu 米牛, người Thiệu gọi là mễ tượng 米象, người Tô gọi là dạng tử 蛘子. Nguyên là chữ 蝆.
(Danh) Ngứa.
§ Thông dưỡng 癢.
(Động) Nuôi nấng.
§ Thông dưỡng 養.
Nghĩa của 蛘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。
Chữ gần giống với 蛘:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蛘 Tìm thêm nội dung cho: 蛘
