Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螳, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螳:
螳
Pinyin: tang2, pi2;
Việt bính: tong4;
螳 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 螳
(Danh) Đường lang 螳螂 con bọ ngựa.đường, như "đường lang (bọ ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 螳 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: ĐƯỜNG
bọ ngựa; ngựa trời。指螳螂。
螳臂当车
châu chấu đá xe; trứng chọi với đá
Từ ghép:
螳臂当车 ; 螳螂 ; 螳螂捕蝉,黄雀在后
Số nét: 17
Hán Việt: ĐƯỜNG
bọ ngựa; ngựa trời。指螳螂。
螳臂当车
châu chấu đá xe; trứng chọi với đá
Từ ghép:
螳臂当车 ; 螳螂 ; 螳螂捕蝉,黄雀在后
Chữ gần giống với 螳:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螳
螗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螳
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 螳 Tìm thêm nội dung cho: 螳
