Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 螳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螳, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螳:

螳 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螳

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 虫 堂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螳 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 堂
  • chùng, hủy, trùng
  • đoàng, đường
  • đường [đường]

    U+87B3, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2, pi2;
    Việt bính: tong4;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 螳

    (Danh) Đường lang con bọ ngựa.
    đường, như "đường lang (bọ ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 螳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    bọ ngựa; ngựa trời。指螳螂。
    螳臂当车
    châu chấu đá xe; trứng chọi với đá
    Từ ghép:
    螳臂当车 ; 螳螂 ; 螳螂捕蝉,黄雀在后

    Chữ gần giống với 螳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 螳

    ,

    Chữ gần giống 螳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螳 Tự hình chữ 螳 Tự hình chữ 螳 Tự hình chữ 螳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螳

    đường:đường lang (bọ ngựa)
    螳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螳 Tìm thêm nội dung cho: 螳