Chữ 蟜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟜, chiết tự chữ KIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蟜:

蟜 kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟜

Chiết tự chữ kiểu bao gồm chữ 蟲 喬 hoặc 虫 喬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟜 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 喬
  • sùng, trùng
  • kiêu, kiều
  • 2. 蟜 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 喬
  • chùng, hủy, trùng
  • kiêu, kiều
  • kiểu [kiểu]

    U+87DC, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: giu2;

    kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟜

    (Danh) Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc.

    (Tính)
    Yêu kiểu
    (1) Bay cao. (2) Uốn khúc.
    ◇Hoài Nam Tử : Long yêu kiểu (Tu vụ ) Rồng uốn khúc.
    § Cũng viết là hay là .

    Chữ gần giống với 蟜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟜

    𫊸,

    Chữ gần giống 蟜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟜 Tự hình chữ 蟜 Tự hình chữ 蟜 Tự hình chữ 蟜

    蟜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟜 Tìm thêm nội dung cho: 蟜