Cao su chống va đập cửa
Chữ 谜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谜, chiết tự chữ MÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谜:
谜
Biến thể phồn thể: 謎;
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4 mai6;
谜 mê
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4 mai6;
谜 mê
Nghĩa Trung Việt của từ 谜
Giản thể của chữ 謎.Nghĩa của 谜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詸、謎)
[měi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MÊ
câu đố。谜语。
Từ ghép:
谜儿
[mí]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MÊ
1. đố chữ; ẩn ngữ; câu đố。谜语。
2. câu đố; thách đố。比喻还没有弄明白的或难以理解的事物。
这个问题到现在还是一个谜,谁也猜不透。
vấn đề này cho đến nay vẫn còn là một thách đố, chưa ai giải quyết được.
Từ ghép:
谜底 ; 谜面 ; 谜语
[měi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MÊ
câu đố。谜语。
Từ ghép:
谜儿
[mí]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MÊ
1. đố chữ; ẩn ngữ; câu đố。谜语。
2. câu đố; thách đố。比喻还没有弄明白的或难以理解的事物。
这个问题到现在还是一个谜,谁也猜不透。
vấn đề này cho đến nay vẫn còn là một thách đố, chưa ai giải quyết được.
Từ ghép:
谜底 ; 谜面 ; 谜语
Dị thể chữ 谜
謎,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 谜 Tìm thêm nội dung cho: 谜
