Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈆, chiết tự chữ DIÊN, DUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鈆:
鈆 duyên, diên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈆
鈆
Pinyin: yan2, qian1;
Việt bính: jyun4;
鈆 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鈆
(Danh) Tên một bộ tộc thời xưa.(Danh) Cũng như duyên 鉛.
Chữ gần giống với 鈆:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鈆 Tìm thêm nội dung cho: 鈆
