Chữ 鈆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈆, chiết tự chữ DIÊN, DUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鈆:

鈆 duyên, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈆

Chiết tự chữ diên, duyên bao gồm chữ 金 公 hoặc 釒 公 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 公
  • ghim, găm, kim
  • công
  • 2. 鈆 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 公
  • kim, thực
  • công
  • duyên, diên [duyên, diên]

    U+9206, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, qian1;
    Việt bính: jyun4;

    duyên, diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈆

    (Danh) Tên một bộ tộc thời xưa.

    (Danh)
    Cũng như duyên
    .

    Chữ gần giống với 鈆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈆

    , 𫓪,

    Chữ gần giống 鈆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈆 Tự hình chữ 鈆 Tự hình chữ 鈆 Tự hình chữ 鈆

    鈆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈆 Tìm thêm nội dung cho: 鈆