Cao su chống va đập cửa
Chữ 鈌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈌, chiết tự chữ KHOÉT, KHUYẾT, QUYẾT, QUẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈌:
鈌
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
鈌 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鈌
Thường dùng như chữ 缺.khoét, như "khoét một lỗ, đục khoét" (vhn)
khuyết (btcn)
quế (btcn)
Chữ gần giống với 鈌:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈌
| khoét | 鈌: | khoét một lỗ, đục khoét |
| khuyết | 鈌: | |
| quế | 鈌: |

Tìm hình ảnh cho: 鈌 Tìm thêm nội dung cho: 鈌
