Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錙, chiết tự chữ TRUY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錙:
錙
Biến thể giản thể: 锱;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
錙 truy
§ Sáu thù 銖 là một truy 錙, hai mươi bốn thù 銖 là một lượng 兩.
◎Như: truy thù 錙銖 số lượng rất nhỏ.
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
錙 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 錙
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa.§ Sáu thù 銖 là một truy 錙, hai mươi bốn thù 銖 là một lượng 兩.
◎Như: truy thù 錙銖 số lượng rất nhỏ.
Chữ gần giống với 錙:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錙
锱,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 錙 Tìm thêm nội dung cho: 錙
