Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 錙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錙, chiết tự chữ TRUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 錙:

錙 truy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錙

Chiết tự chữ truy bao gồm chữ 金 甾 hoặc 釒 甾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錙 cấu thành từ 2 chữ: 金, 甾
  • ghim, găm, kim
  • tai
  • 2. 錙 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 甾
  • kim, thực
  • tai
  • truy [truy]

    U+9319, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    truy

    Nghĩa Trung Việt của từ 錙

    (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa.
    § Sáu thù
    là một truy , hai mươi bốn thù là một lượng .
    ◎Như: truy thù số lượng rất nhỏ.

    Chữ gần giống với 錙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錙

    ,

    Chữ gần giống 錙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錙 Tự hình chữ 錙 Tự hình chữ 錙 Tự hình chữ 錙

    錙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錙 Tìm thêm nội dung cho: 錙