Cao su chống va đập cửa

Chữ 鎂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎂, chiết tự chữ MĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎂:

鎂 mĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎂

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 美 hoặc 釒 美 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎂 cấu thành từ 2 chữ: 金, 美
  • ghim, găm, kim
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • 2. 鎂 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 美
  • kim, thực
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • []

    U+9382, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mei3;
    Việt bính: mei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎂

    (Danh) Nguyên tố hóa học (magnesium, Mg).
    mĩ, như "mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鎂

    ,

    Chữ gần giống 鎂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎂 Tự hình chữ 鎂 Tự hình chữ 鎂 Tự hình chữ 鎂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎂

    :mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
    鎂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎂 Tìm thêm nội dung cho: 鎂