Cao su chống va đập cửa
Chữ 铉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铉, chiết tự chữ HUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铉:
铉
Biến thể phồn thể: 鉉;
Pinyin: xuan4;
Việt bính: jyun5;
铉 huyễn
huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: xuan4;
Việt bính: jyun5;
铉 huyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 铉
Giản thể của chữ 鉉.huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 铉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉉)
[xuàn]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 10
Hán Việt:
cái xuyên tai đỉnh。古代举鼎器具,状如钩。
[xuàn]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 10
Hán Việt:
cái xuyên tai đỉnh。古代举鼎器具,状如钩。
Chữ gần giống với 铉:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铉
鉉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铉
| huyễn | 铉: | huyễn lệ (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 铉 Tìm thêm nội dung cho: 铉
