Cao su chống va đập cửa

Chữ 铉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铉, chiết tự chữ HUYỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铉:

铉 huyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铉

Chiết tự chữ huyễn bao gồm chữ 金 玄 hoặc 钅 玄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铉 cấu thành từ 2 chữ: 金, 玄
  • ghim, găm, kim
  • huyền
  • 2. 铉 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 玄
  • kim
  • huyền
  • huyễn [huyễn]

    U+94C9, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉉;
    Pinyin: xuan4;
    Việt bính: jyun5;

    huyễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 铉

    Giản thể của chữ .
    huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 铉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉉)
    [xuàn]
    Bộ: 钅- Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    cái xuyên tai đỉnh。古代举鼎器具,状如钩。

    Chữ gần giống với 铉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铉

    ,

    Chữ gần giống 铉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铉 Tự hình chữ 铉 Tự hình chữ 铉 Tự hình chữ 铉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铉

    huyễn:huyễn lệ (rực rỡ)
    铉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铉 Tìm thêm nội dung cho: 铉