Chữ 锯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锯, chiết tự chữ CƯ, CỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锯:

锯 cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锯

Chiết tự chữ cư, cứ bao gồm chữ 金 居 hoặc 钅 居 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锯 cấu thành từ 2 chữ: 金, 居
  • ghim, găm, kim
  • cư, kí
  • 2. 锯 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 居
  • kim
  • cư, kí
  • cứ [cứ]

    U+952F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋸;
    Pinyin: ju4, ju1;
    Việt bính: geoi3;

    cứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 锯

    Giản thể của chữ .

    cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
    cứ (gdhn)

    Nghĩa của 锯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋸)
    [jù]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: CỰ
    1. cái cưa; cưa。拉开木料、石料、钢材等的工具,主要部分是具有许多尖齿的薄钢片。
    拉锯。
    kéo cưa.
    电锯。
    cưa điện.
    手锯。
    cưa bằng tay.
    一把锯。
    một cái cưa.
    2. cưa。用锯拉。
    锯树。
    cưa cây.
    锯木头。
    cưa gỗ.
    Từ ghép:
    锯齿 ; 锯齿草 ; 锯床 ; 锯末

    Chữ gần giống với 锯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锯

    ,

    Chữ gần giống 锯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锯 Tự hình chữ 锯 Tự hình chữ 锯 Tự hình chữ 锯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯

    :cư mạt (cái cưa)
    cứ:cái cưa
    锯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锯 Tìm thêm nội dung cho: 锯