Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锯, chiết tự chữ CƯ, CỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锯:
锯
Biến thể phồn thể: 鋸;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3;
锯 cứ
cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
cứ (gdhn)
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3;
锯 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 锯
Giản thể của chữ 鋸.cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
cứ (gdhn)
Nghĩa của 锯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋸)
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ
1. cái cưa; cưa。拉开木料、石料、钢材等的工具,主要部分是具有许多尖齿的薄钢片。
拉锯。
kéo cưa.
电锯。
cưa điện.
手锯。
cưa bằng tay.
一把锯。
một cái cưa.
2. cưa。用锯拉。
锯树。
cưa cây.
锯木头。
cưa gỗ.
Từ ghép:
锯齿 ; 锯齿草 ; 锯床 ; 锯末
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ
1. cái cưa; cưa。拉开木料、石料、钢材等的工具,主要部分是具有许多尖齿的薄钢片。
拉锯。
kéo cưa.
电锯。
cưa điện.
手锯。
cưa bằng tay.
一把锯。
một cái cưa.
2. cưa。用锯拉。
锯树。
cưa cây.
锯木头。
cưa gỗ.
Từ ghép:
锯齿 ; 锯齿草 ; 锯床 ; 锯末
Chữ gần giống với 锯:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锯
鋸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯
| cư | 锯: | cư mạt (cái cưa) |
| cứ | 锯: | cái cưa |

Tìm hình ảnh cho: 锯 Tìm thêm nội dung cho: 锯
