Chữ 鸡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸡, chiết tự chữ KÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡:

鸡 kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸡

Chiết tự chữ bao gồm chữ 又 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸡 cấu thành từ 2 chữ: 又, 鸟
  • hựu, lại
  • điểu
  • []

    U+9E21, tổng 7 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 雞;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鸡

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    kê, như "kê (con gà)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (雞)
    [jī]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 13
    Hán Việt: KÊ
    gà。家禽、品种很多,嘴短,上嘴稍弯曲、头部有鲜红色肉质的冠。翅膀短,不能高飞。也叫家鸡。
    Từ ghép:
    鸡飞蛋打 ; 鸡公车 ; 鸡冠 ; 鸡冠菜 ; 鸡冠花 ; 鸡冠石 ; 鸡冠子 ; 鸡黄 ; 鸡霍乱 ; 鸡奸 ; 鸡口牛后 ; 鸡肋 ; 鸡零狗碎 ; 鸡毛掸子 ; 鸡毛店 ; 鸡毛蒜皮 ; 鸡毛信 ; 鸡毛帚 ; 鸡内金 ; 鸡皮疙瘩 ; 鸡犬不宁 ; 鸡尸牛从 ; 鸡虱 ; 鸡头 ; 鸡头米 ; 鸡尾酒 ; 鸡瘟 ; 鸡心 ; 鸡新城疫 ; 鸡胸 ; 鸡血藤 ; 鸡眼 ; 鸡杂 ; 鸡爪疯 ; 鸡子 ; 鸡子儿

    Chữ gần giống với 鸡:

    , ,

    Dị thể chữ 鸡

    , ,

    Chữ gần giống 鸡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸡 Tự hình chữ 鸡 Tự hình chữ 鸡 Tự hình chữ 鸡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

    :kê (con gà)
    鸡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸡 Tìm thêm nội dung cho: 鸡