Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸡, chiết tự chữ KÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡:
鸡
Biến thể phồn thể: 雞;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1;
鸡 kê
kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gai1;
鸡 kê
Nghĩa Trung Việt của từ 鸡
Giản thể của chữ 雞.Giản thể của chữ 鷄.kê, như "kê (con gà)" (gdhn)
Nghĩa của 鸡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (雞)
[jī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 13
Hán Việt: KÊ
gà。家禽、品种很多,嘴短,上嘴稍弯曲、头部有鲜红色肉质的冠。翅膀短,不能高飞。也叫家鸡。
Từ ghép:
鸡飞蛋打 ; 鸡公车 ; 鸡冠 ; 鸡冠菜 ; 鸡冠花 ; 鸡冠石 ; 鸡冠子 ; 鸡黄 ; 鸡霍乱 ; 鸡奸 ; 鸡口牛后 ; 鸡肋 ; 鸡零狗碎 ; 鸡毛掸子 ; 鸡毛店 ; 鸡毛蒜皮 ; 鸡毛信 ; 鸡毛帚 ; 鸡内金 ; 鸡皮疙瘩 ; 鸡犬不宁 ; 鸡尸牛从 ; 鸡虱 ; 鸡头 ; 鸡头米 ; 鸡尾酒 ; 鸡瘟 ; 鸡心 ; 鸡新城疫 ; 鸡胸 ; 鸡血藤 ; 鸡眼 ; 鸡杂 ; 鸡爪疯 ; 鸡子 ; 鸡子儿
[jī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 13
Hán Việt: KÊ
gà。家禽、品种很多,嘴短,上嘴稍弯曲、头部有鲜红色肉质的冠。翅膀短,不能高飞。也叫家鸡。
Từ ghép:
鸡飞蛋打 ; 鸡公车 ; 鸡冠 ; 鸡冠菜 ; 鸡冠花 ; 鸡冠石 ; 鸡冠子 ; 鸡黄 ; 鸡霍乱 ; 鸡奸 ; 鸡口牛后 ; 鸡肋 ; 鸡零狗碎 ; 鸡毛掸子 ; 鸡毛店 ; 鸡毛蒜皮 ; 鸡毛信 ; 鸡毛帚 ; 鸡内金 ; 鸡皮疙瘩 ; 鸡犬不宁 ; 鸡尸牛从 ; 鸡虱 ; 鸡头 ; 鸡头米 ; 鸡尾酒 ; 鸡瘟 ; 鸡心 ; 鸡新城疫 ; 鸡胸 ; 鸡血藤 ; 鸡眼 ; 鸡杂 ; 鸡爪疯 ; 鸡子 ; 鸡子儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |

Tìm hình ảnh cho: 鸡 Tìm thêm nội dung cho: 鸡
