Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柳, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 柳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柳

[]

U+F9C9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 柳


Chữ gần giống với 柳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柳

Tự hình:

Tự hình chữ 柳 Tự hình chữ 柳 Tự hình chữ 柳 Tự hình chữ 柳

柳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳 Tìm thêm nội dung cho: 柳