Từ: biệt phòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biệt phòng:
biệt phòng
Phòng khác.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thuyết trước, tiện khởi thân huề liễu châm tuyến, tiến biệt phòng khứ liễu
說著, 便起身攜了針線, 進別房去了 (Đệ ngũ thập thất hồi) Nói xong, liền đứng dậy mang kim chỉ sang phòng khác.Thiếp, trắc thất, vợ lẽ.
◇Hà Lương Tuấn 何良俊:
Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng
謝太傅劉夫人性忌, 不令公有別房 (Thế thuyết tân ngữ bổ 世說新語補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch 惑溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.
Dịch biệt phòng sang tiếng Trung hiện đại:
单间。客房。
别房; 别室。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| biệt | 𬩁: | |
| biệt | 𨡊: | biệt tăm; biền biệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |
| phòng | 房: | phòng khuê |
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Gới ý 15 câu đối có chữ biệt:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tìm hình ảnh cho: biệt phòng Tìm thêm nội dung cho: biệt phòng
