Từ: cức, khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cức, khí:

亟 cức, khí

Đây là các chữ cấu thành từ này: cức,khí

cức, khí [cức, khí]

U+4E9F, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, qi4;
Việt bính: gik1 kei3;

cức, khí

Nghĩa Trung Việt của từ 亟

(Tính) Kíp, gấp.
◎Như: nhu dụng thậm cức
cần dùng rất kíp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi : , 使, (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.Một âm là khí.

(Phó)
Luôn luôn, nhiều lần.
◎Như: khí vấn khí quỹ đỉnh nhục hỏi luôn đưa thịt ăn luôn.

cấc, như "lấc cấc" (vhn)
cức, như "cức phán (rất mong)" (btcn)
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)

Nghĩa của 亟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 8
Hán Việt: CỨC

cấp bách; ngay。急迫地。
亟待解决。
cần giải quyết ngay.
亟须纠正。
phải sửa chữa ngay.
Ghi chú: 另见q́
Từ ghép:
亟亟
[qì]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: CỨC
nhiều lần。屡次。
亟来问讯。
nhiều lần hỏi thăm tin tức.
Ghi chú: 另见jí。

Chữ gần giống với 亟:

, , , , 𠄯,

Chữ gần giống 亟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển
cức, khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cức, khí Tìm thêm nội dung cho: cức, khí