Từ: cải tạo lao động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải tạo lao động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cải • tạo • lao • động

Dịch cải tạo lao động sang tiếng Trung hiện đại:

劳动改造; 劳改 《中国对判处徒刑的犯罪分子实行的一种措施、强迫他们劳动, 在劳动中改造他们成为新人。》tội phạm cải tạo lao động.
劳改犯。
nông trường cải tạo lao động.
劳改农场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo

tạo皁:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo皂:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
tạo造:tạo ra; giả tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao勞:lao lực, lao xao
lao哰:lao xao
lao唠:lao xao
lao㗦:lao xao
lao嘮:lao xao
lao牢:lao xao
lao嶗:cù lao
lao捞:lao xao
lao撈:lao xao
lao痨:bệnh lao
lao癆:bệnh lao
lao劳:lao lực, lao xao
lao醪:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao铹:đâm lao, cây lao
lao鐒:đâm lao, cây lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động动:động não; lay động
động動:động não; lay động
động峒:sơn động (hang ở núi)
động峝:sơn động (hang ở núi)
động恫:cảm động; manh động
động洞:cái hang, cái động
động硐: 
động胴:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

柏操千磨無改翠,松齡百劫有餘青

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải tạo lao động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải tạo lao động Tìm thêm nội dung cho: cải tạo lao động