Từ: giới thiệu chương trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giới thiệu chương trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giớithiệuchươngtrình

Dịch giới thiệu chương trình sang tiếng Trung hiện đại:

报幕 《文艺演出时在每个节目演出之前向观众报告节目名称、作者和演员姓名, 有时简单介绍节目内容。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệu

thiệu:thiệu (khâm phục)
thiệu:thiệu (khâm phục)
thiệu:giới thiệu, Thiệu Trị
thiệu:thiệu (tiếp tục)
thiệu:thiệu (họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chương

chương:chương (bố chồng)
chương:xem trương
chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
chương:chương não (cây cho dầu khử trùng)
chương:chương (con hoẵng)
chương:chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)
chương:văn chương; hiến chương; huy chương
chương:chương lên, chết chương
chương:chương lang (con gián)
chương:chương (con hoẵng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Gới ý 15 câu đối có chữ giới:

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

giới thiệu chương trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giới thiệu chương trình Tìm thêm nội dung cho: giới thiệu chương trình