Từ: khảo hạch giám định có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khảo hạch giám định:
Dịch khảo hạch giám định sang tiếng Trung hiện đại:
甄别 《考核鉴定(能力、品质等)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo
| khảo | : | |
| khảo | 拷: | tra khảo |
| khảo | 攷: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 栲: | khảo lão (giỏ mây) |
| khảo | 烤: | bánh khảo |
| khảo | 𥹬: | bánh khảo |
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
| khảo | 銬: | khảo (cái còng khoá tay) |
| khảo | 铐: | khảo (cái còng khoá tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hạch | 覈: | vô hạch bồ đào (nho không hạt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giám
| giám | 尲: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尴: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尶: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 槛: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 檻: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鍳: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑑: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑒: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Gới ý 15 câu đối có chữ khảo:
歲序更新添壽考,江山竟秀顯英才
Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài
Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài