Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lò hơi tuần hoàn bình ngưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lò hơi tuần hoàn bình ngưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hơituầnhoànbìnhngưng

Dịch lò hơi tuần hoàn bình ngưng sang tiếng Trung hiện đại:

循环流化床锅炉。circulating fluidized bed boiler。循环流化床锅炉是工业化程度最高的洁净煤燃烧技术。循环流化床锅炉采用流态化燃烧,主要结构包括燃烧室(包括密相区和稀相区)和循环回炉(包括高温气固分离器和返料系统)两大部分。与鼓泡流化床燃烧技术的最大区别是运行风速高,强化了燃烧和脱硫等非均相反应过程,锅炉容量可以扩大到电力工业可以接受的大容量(600MW或以上等级)目前,循环流化床锅炉已经很好的解决了热学、力学、材料学等基础问题和膨胀、磨损、超温等工程问题,成为难燃固体燃料(如煤矸石、油页岩、城市垃圾、淤泥和其他废弃物)能源利用的先进技术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lò

:bếp lò
𱪵:bếp lò
:bếp lò

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi

hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:hơi hướng; hơi mệt
hơi𣱬:dở hơi
hơi:hơi hướng; hơi mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần

tuần:đi tuần
tuần:tuần tự
tuần:tuần (vỗ về, yên ủi)
tuần:tuần trăng
tuần:đi tuần
tuần:tuần lộc
tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn

hoàn:cao đơn hoàn tán
hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
hoàn:hoàn cầu
hoàn:bàn hoàn
hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
hoàn:giáp hoàn, đinh hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:kim hoàn
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
hoàn:vị hoàn (thuộc dạ dầy)
hoàn:hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc)
hoàn:(Loại cỏ lau)
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
hoàn:a hoàn
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (loại cá chép ăn rong)
hoàn:hoàn (cò lội nước)
hoàn:hoàn (cò lội nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình

bình:bình nguyên
bình: 
bình:tấm bình phong
bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bình:bồng bình (trôi nổi)
bình:bình bát (thứ trái cây)
bình:bình rượu
bình𤭸:bình rượu
bình:bình rượu
bình:bình phẩm
bình:bình phẩm
bình󰖡:bồng bình (trôi nổi)
bình:(Loại cá giảnh)
bình:(Loại cá giảnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngưng

ngưng𱐁:ngưng đọng
ngưng:ngưng đọng
lò hơi tuần hoàn bình ngưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lò hơi tuần hoàn bình ngưng Tìm thêm nội dung cho: lò hơi tuần hoàn bình ngưng