Từ: quần cộc quần đùi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần cộc quần đùi:
Dịch quần cộc quần đùi sang tiếng Trung hiện đại:
短裤duǎnkù Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cộc
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cộc | 𥐏: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đùi
| đùi | 𦟿: | bắp đùi; quần đùi |
| đùi | 𦢶: | bắp đùi; quần đùi |
| đùi | 𨄟: | bắp đùi; quần đùi |
Gới ý 15 câu đối có chữ quần:
群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群
Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần
Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn