Từ: sĩ khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sĩ khí:
sĩ khí
Ý chí chiến đấu của quân đội. Cũng phiếm chỉ tinh thần tranh đấu trong một cuộc thi đua.Tiết tháo của người có học vấn.
◇Lục Du 陸游:
Nhân tài suy mĩ phương đương lự, Sĩ khí tranh vanh vị khả phi
人材衰靡方當慮, 士氣崢嶸未可非 (Tống nhuế quốc khí tư nghiệp 送芮國器司業).Phong cách tác phẩm của học giả hoặc người có học vấn.
Nghĩa sĩ khí trong tiếng Việt:
["- d. 1. Tiết tháo của nhà nho. 2. Lòng hăng hái của binh lính (cũ)."]Dịch sĩ khí sang tiếng Trung hiện đại:
士气 《军队的战斗意志, 也泛指群众的斗争意志。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Gới ý 15 câu đối có chữ sĩ:

Tìm hình ảnh cho: sĩ khí Tìm thêm nội dung cho: sĩ khí
