Từ: tán tỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tán tỉnh:
Nghĩa tán tỉnh trong tiếng Việt:
["- đgt., khng. Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng: bám theo các cô gái để tán tỉnh ve vãn Nó tán tỉnh mãi mà vẫn không ăn nhằm gì."]Dịch tán tỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
调情 《男女间挑逗、戏谑。》玩弄 《戏弄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tán
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tán | 傘: | tán che, tán cây |
| tán | 拶: | tán (bóp mạnh), tán ra |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tán | : | bàn tán, tán gái |
| tán | 癱: | tán hoán |
| tán | 讚: | tán dương |
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tán | 贊: | tham tán, tán thành |
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| tỉnh | 穽: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |
| tỉnh | 阱: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tán:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tán tỉnh Tìm thêm nội dung cho: tán tỉnh
