Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thạp:

錔 thạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: thạp

thạp [thạp]

U+9314, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4;
Việt bính: daap6 taap3;

thạp

Nghĩa Trung Việt của từ 錔

(Động) Bịt vàng hay bạc vào đầu đồ vật.

Nghĩa của 錔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tà]Bộ: 金- Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THẠP
1. bịt (bằng kim loại)。金属套。
2. bao; bọc。套;裹。

Chữ gần giống với 錔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錔

𰾓,

Chữ gần giống 錔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錔 Tự hình chữ 錔 Tự hình chữ 錔 Tự hình chữ 錔

Dịch thạp sang tiếng Trung hiện đại:

瓦缸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạp

thạp:thạp gạo (vại đựng)
thạp:thạp gạo (vại đựng)
thạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thạp Tìm thêm nội dung cho: thạp