Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thảm hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảm hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảmhoa

Dịch thảm hoa sang tiếng Trung hiện đại:

花毯 《一种工艺美术织物, 图案花纹由经线上的线圈形成, 原为手工织物, 现有用提花、电力织机织造的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảm

thảm:thảm thắc (thổn thức)
thảm:thảm (thổn thức)
thảm:thảm kịch, thê thảm
thảm:thảm kịch, thê thảm
thảm:trải thảm
thảm:tấm thảm
thảm:thảm (loại hạt thức ăn)
thảm:thảm (loại hạt thức ăn)
thảm:thảm cỏ
thảm𰴂:tấm thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Gới ý 25 câu đối có chữ thảm:

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

thảm hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảm hoa Tìm thêm nội dung cho: thảm hoa