Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiết khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiết khí:
Dịch tiết khí sang tiếng Trung hiện đại:
节气 《根据昼夜的长短、中午日影的高低等, 在一年的时间中定出若干点, 每一点叫一个节气。节气表明地球在轨道上的位置, 也就是太阳在黄道上的位置。通常也指每一点所在的那一天。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết
| tiết | 㔾: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 卩: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 媟: | tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ) |
| tiết | 屑: | chi tiết |
| tiết | 揳: | tiết (đóng cho chặt) |
| tiết | : | tiết hình văn tự (cổ tự) |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tiết | 泌: | tiết niệu |
| tiết | 洩: | tiết ra |
| tiết | 疖: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 癤: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 紲: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 绁: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 絏: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 緤: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
| tiết | 亵: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
| tiết | 褻: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Gới ý 14 câu đối có chữ tiết:

Tìm hình ảnh cho: tiết khí Tìm thêm nội dung cho: tiết khí
