Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin6;
羨 tiện, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 羨
(Động) Tham muốn, ham thích.◎Như: tiện mộ 羨慕 ái mộ, ngưỡng mộ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất tiện quý quan 不羨貴官 (Phiên Phiên 翩翩) Không chuộng quan sang.
(Động) Vượt hơn.
◇Sử Kí 史記: Công tiện ư Ngũ đế 功羨於五帝 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Công vượt hơn Ngũ đế.
(Động) Mất, táng thất.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vô thiên hạ bất khuy kì tính, hữu thiên hạ bất tiện kì hòa 無天下不虧其性, 有天下不羨其和 (Tinh thần huấn 精神訓) Không có thiên hạ cũng không giảm thiểu bổn tính của mình, có thiên hạ cũng không đánh mất thuận hợp của mình.
(Tính) Dư thừa, đầy, phong dụ.
◎Như: tiện dư 羨餘 tiền thuế thu dư.
(Tính) Tà, bất chính.
◇Dương Hùng 揚雄: Tiện vu vi, khắc phục khả dĩ vi nghi 羨于微, 克復可以為儀 (Thái huyền 太玄, Tiện 羡) Không ngay thẳng ở chỗ nhỏ, khắc phục được có thể lấy làm khuôn phép.
(Tính) Dài.
(Danh) Chỗ thừa.
◎Như: dĩ tiện bổ bất túc 以羨補不足 lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu.
(Danh) Đường viền ngọc bích.
(Danh) Họ Tiện.Một âm là là diên.
(Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).
§ Thông diên 埏.
rợn, như "rùng rợn" (gdhn)
tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (gdhn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (gdhn)
Dị thể chữ 羨
羡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diên
| diên | 延: | ngoại diên |
| diên | 涎: | long diên hương; lưu diên (chảy dãi) |
| diên | 筵: | diên tịch, hỉ diên (tiệc cưới) |
| diên | 蜒: | chục diên (con cuốn chiếu); uyển diên (dạng rắn bò) |
| diên | 鳶: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
| diên | 鸢: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |

Tìm hình ảnh cho: tiện, diên Tìm thêm nội dung cho: tiện, diên
