Từ: tiệp báo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiệp báo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệpbáo

tiệp báo
Văn thư báo cáo chiến thắng.
◇Đỗ Mục 牧:
Tiệp báo Vân Đài hạ, Công khanh bái thọ chi
賀, 卮 (Thiếu niên hành 行).Phiếm chỉ tin thắng trận.Ngày xưa chỉ tin mừng thi đậu hoặc thăng quan tấn chức.
◇Vương Thế Trinh 貞:
Chư sanh trúng hương tiến, dữ cử tử trúng hội thí giả, quận huyện tắc tất tống tiệp báo
薦, 者, (Cô bất cô lục 錄).Tin tức báo cho biết rất nhanh chóng.

Nghĩa tiệp báo trong tiếng Việt:

["- Tin thắng trận."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp

tiệp:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (lông nheo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo
tiệp báo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệp báo Tìm thêm nội dung cho: tiệp báo