Từ: trác, sước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trác, sước:

逴 trác, sước

Đây là các chữ cấu thành từ này: trác,sước

trác, sước [trác, sước]

U+9034, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, chuo1;
Việt bính: coek3;

trác, sước

Nghĩa Trung Việt của từ 逴

(Tính) Vượt trội, siêu việt.
◎Như: trác lịch
siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.

(Phó)
Xa xôi.
◇Liêu trai chí dị : Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí 宿, . (Thành tiên ) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
§ Cũng đọc sước.

rước, như "rước vào" (vhn)
trác, như "trác (xa)" (gdhn)

Nghĩa của 逴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。

Chữ gần giống với 逴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逴

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴

Nghĩa chữ nôm của chữ: sước

sước: 
sước:sước (bộ gốc)
sước:sước (bộ gốc)
trác, sước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trác, sước Tìm thêm nội dung cho: trác, sước