Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tây lương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tây lương:
Nghĩa tây lương trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Tiền Hải, t. Thái Bình"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tây:
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Tìm hình ảnh cho: tây lương Tìm thêm nội dung cho: tây lương
